sử dụng

Học thuật
Thân thiện
sử dụng

Người thợ sử dụng cái búa để đóng đinh vào tấm gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng, vận dụng một cái đó (vật chất, phi vật chất) vào một mục đích, công việc cụ thể: Hành động đưa một đối tượng (công cụ, tài liệu, quyền lực, phương pháp) vào hoạt động để đạt được kết quả mong muốn.
    • Khai thác, vận hành một cái đó theo chức năng của : Hành động làm cho một vật, một hệ thống hoạt động hoặc phát huy tác dụng.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sử dụng" trong ngữ cảnh pháp lý, hành chính: chỉ việc vận dụng quyền hạn, điều khoản một cách chính thức.
    • Cơ quan thẩm quyền sẽ sử dụng các biện pháp cần thiết theo quy định của pháp luật.
  • "Sử dụng" với nghĩa thao tác, vận hành một kỹ năng tinh tế: thường đi với các danh từ trừu tượng.
    • Nhà văn đó biết cách sử dụng ngôn từ một cách điêu luyện.
    • Ông ấy sử dụng lối nói mỉa mai rất khéo léo.
Biến thể từ gần giống
  • Sự sử dụng (danh từ): hành động hoặc quá trình sử dụng.
    • Việc sử dụng điện năng trong mùa tăng cao.
  • Được sử dụng (tính từ/ cụm động từ bị động): ở trong tình trạng đang được dùng, hoặc đã qua dùng.
    • Đây một thuật ngữ được sử dụng phổ biến trong khoa học.
    • Cửa hàng bán đồ điện tử đã qua sử dụng.
Từ đồng nghĩa
  • Dùng: Từ gần nghĩa, phổ thông phạm vi sử dụng rộng hơn.
  • Vận dụng: Nhấn mạnh đến việc áp dụng linh hoạt kiến thức, nguyên tắc vào thực tế.
  • Khai thác: Nhấn mạnh đến việc tận dụng nguồn lực, tiềm năng để thu về lợi ích.
  • Ứng dụng: Nhấn mạnh đến việc đưa lý thuyết, phát minh vào thực tiễn sử dụng.
Từ trái nghĩa
  • Bỏ phí: Không dùng đến, làm lãng phí.
  • Cất giữ: Giữ lại, không đưa vào sử dụng.
  • Ngừng sử dụng: Chấm dứt việc dùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sử dụng vào: Dùng cho một mục đích cụ thể.
    • Số tiền này sẽ được sử dụng vào việc xây dựng thư viện.
  • Sử dụng như: Dùng với vai trò, chức năng tương đương một thứ khác.
    • Căn phòng nhỏ này được sử dụng như một văn phòng tạm.
Thành ngữ liên quan
  • Biết sử dụng: kỹ năng, hiểu biết để dùng một cách hiệu quả.
    • Một nhà lãnh đạo giỏi phải biết sử dụng nhân tài.
  • Sử dụng không đúng mục đích: Dùng sai mục đích ban đầu, thường dẫn đến hậu quả xấu.
    • Việc sử dụng ngân sách không đúng mục đích vi phạm pháp luật.
sử dụng

Người thợ sử dụng cái búa để đóng đinh vào tấm gỗ.

  1. Dùng trong một công việc : Sử dụng tài liệu để viết sách.

Từ chứa "sử dụng"